Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thằng, (2) thừa, (3) chưng, (4) nhận, (5) nâng, (6) dâng 丞 chéng (thừa, thằng) [ Vh @ QT 丞 chéng, chēng, zhěng (thừa, thằng, chưng) < MC ʐiŋ < OC *dhjəŋ | PNH: QĐ sing4, Hẹ shin2 | Shuowen: 《𠬞部》丞:翊也。从廾从卩从山。山高,奉承之義。 | Kangxi: 《康熙字典·一部·五》丞:《廣韻》署陵切《集韻》《韻會》辰陵切《正韻》時征切,𠀤音承。《玉篇》繼也。《廣韻》佐也。《正韻》副貳也。《禮·文王世子》虞、夏、商、周有師保,有疑丞。又《戰國策》堯有九佐,舜有七友,禹有五丞,湯有三輔。又《前漢·百官表》丞相秦官金印紫綬,掌丞天子助理萬機。《註》應劭曰:丞者,承也。相者,助也。又《前漢·淳于長傳》扶丞左右,甚有甥舅之恩。又《宋史·天文志》紫微垣西蕃七星,第七星爲上丞。東蕃八星,第八星爲少丞。又與承通。《史記·張湯傳》於是丞上指。今本或作承。又《廣韻》常證切,承去聲。縣名。在沂州,匡衡所居。又《韻補》叶之郢切。與拯通。《揚雄·羽獵賦》丞民於豐桑。 | Guangyun: (1) 承 署陵 常 蒸 平聲 蒸 開口三等 蒸 曾 zjing/zjong ʑĭəŋ , (2) 丞 常證 常 蒸 去聲 徑 開口三等 蒸 曾 zjingh/zjonq ʑĭəŋ || Starostin : to lift, hold up, present, receive; continue. Standard Sino-Viet. is thừa (with a strange loss of the final dental). | Ghichú: Kếtquả biếnâm của từ nầy ănkhớp với cả nghữnghĩa lẫn ngữâm cổđại và hiệnđại. TiếngHán cổ thườngcó khuynhhhướng vậndụng nguyêntắc giảtá, dùng một chữ cho nhiều âm và nghĩa khácnhau. | td. 丞相 chéngxiàng (thừatướng) ] , deputy, auxiliary official, Also:, hold up, lift, present, receive, continue, assist, aid, rescue,   {ID11237  -   10/9/2019 6:39:43 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.