Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
世風 世風 shìfēng (thếphong) [ Vh @# QT 世風 shìfēng | QT 世 (丗、卋) shì < MC ʂɜj < OC *slats || QT 風 (凬、飌、檒) fēng, fěng, fèng < MC pjung < OC *pjɔm, *prɔm < PC **pryŋʷ, **prym || Guoytu Cidian: 世風 shìfēng 社會風尚。 宋.蘇舜欽.別鄰幾予賦高山詩以見意詩:「世風隨日儉,俗態逐勢熱。」 聊齋志異.卷八.夏雪:「世風之變也,下者益諂,上者益驕。」|| td. 悲嘆世風日下 bēitàn shìfēngrìxià (thanthở thóiđờitệhại) ] *** , public morals, state of morality, the so-called day by day worsening of the moral values of society   {ID453117957  -   11/10/2017 3:57:05 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.