Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tao, (2) bầu, (3) tàu 艘 sōu (tao) [ Vh @ QT 艘 sōu ~ ht. QT 搜 sōu < MC ʂəw < OC *ʂuw | *OC (1) 艘 叟 幽 騷 suːw 見說苑,說文從木 , (2) 艘 叟 幽 蕭 sɯːw 見說苑 | Kangxi: 《廣韻》蘇刀切《集韻》《正韻》先彫切,𠀤音蕭。船總名。《王粲·從軍詩》連舫踰萬艘。《左思·蜀都賦》渾萬艘而旣同。《抱朴子·朂學卷》欲凌洪波而遐濟,必因艘楫之器。 又《集韻》蘇遭切《韻會》《正韻》蘇曹切,𠀤音騷。又《正韻》疏鳩切,音搜。義𠀤同。| Guangyun: 艘 蕭 蘇彫 心 蕭 蕭 平聲 四等 開口 蕭 效 下平三蕭 sieu sieu seu seu seu seu sɛw xiao1 seu seu 船揔名又音騷 || ZYYY: 艘 騷 心 蕭豪開一 蕭豪 陰平 開口呼 sɑu || Môngcổ âmvận: saw saw 平聲 || Handian: ◎ 艘 sōu〈名〉(1) 形聲。從舟,叟聲。《說文》從木。本義:船的總稱。 (2) 同本義。如:糧艘(運糧船)。 (3) 海中大船。艘,海大舡也。 ——《藝文類聚》|| td. 海軍驅逐艦成功驅離了多艘疑似海盜船隻. Hǎijūn qūzhújiàn chénggōng qūlí le duō sōu yísì hǎidào chuánzhī. (Khutrụchạm của hảiquân đã thànhcông trongviệc xuađuổi đám tàubiển nghingờ là tàu hảitặc.), 大浪托起一艘艘船。 Dàlàng tuōqĭ yī sōu sōuchuán. (Sóngto nhồilắc chiếc ghebầu.) ] *** , big boat, ship, warship, vessel, freighter, Also: (a grammatical classifier for ships), counter for ships, boat,   {ID453069569  -   11/14/2017 12:01:07 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.