Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) ta, (2) đa, (3) đà, (4) cha, (5) tía 爹 diē (ta) [ Vh @ QT 爹 diē ~ ht. QT 爹 diē, duò (ta, đa, đà) < MC ta, ʈia < OC *tāj, *daːʔ, *tja: | *OC (1) 爹 多 歌 爹 daːʔ 與㸙同源 , (2) 爹 多 歌 爹 tjaː 與㸙同源 | Pt 得何 | PNH: QĐ de1, Hẹ dia1 | Kangxi: 《廣韻》屠可切《集韻》《韻會》待可切,𠀤音舵。《廣雅》爹,父也。《南史·梁始興王憺傳》詔徵還朝,人歌曰:始興王人之爹,赴人急如水火,何時復來哺乳我。荆土方言謂父爲爹,故云。《廣韻》爹,北方人呼父,與南史不合。《韓愈·祭女挐女文》阿爹,阿八。◎按集韻云:說文爹,㸙父也。說文本無父部,又不載多部,集韻引說文誤。 又《廣韻》《集韻》陟邪切《正韻》丁邪切,𠀤雅平聲。《廣韻》羌人呼父也。| Guangyung: (1) 爹 爹 陟邪 知 麻三開 麻 平聲 三等 開口 麻 假 下平九麻 ȶi̯a ȶĭa ȶia ȶia ʈia ʈia ʈia zhe1 tria tya 羌人呼父也陟邪切一, (2) 爹 爹 徒可 定 歌 哿 上聲 一等 開口 歌 果 上三十三哿 dʱɑ dɑ dɑ dɑ dɑ dɑ da duo4 dax daa 北方人呼父徒可切九 || ZYYY: 爹 爹 端 車遮齊 車遮 陰平 齊齒呼 tiɛ || Ghichú: Âmđọc 'tía' cho ta thấy từ nầy gầngũi với âmnói tiếngQuanthoại, trongkhiđó âm 'cha' gần với âmcổ hơn, cđ MC 假開三平麻知, Pt 知麻 (tr+a ~ cha, QT 知 zhī tri, Hai. /tai/ < t-), thanhbằng, âmmở, đọc như 假 jiă (giả) ~ trá ] ***** , father, dad, daddy, Also: (Viet), abbot, Right Reverend Father,   {ID8443  -   4/6/2019 7:48:15 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.