Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tao, (2) trảo, (3) cảo, (4) rầy, (5) quấy, (6) quậy, (7) gãi 搔 sāo (tao) [ Vh @ QT 搔 sāo, zhǎo (tao, trảo) < MC sʌw < OC *sū | *OC 搔 蚤 幽 騷 suː | PNH: QĐ sou1 | ¶ s- ~ v-, r-, qu-, c- | Tang reconstruction: sɑu | Shuowen: 《手部》搔:括也。从手蚤聲。 | Kangxi: 《康熙字典·手部·十》搔:《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤蘇曹切,音騷。《說文》刮也。《增韻》手爬也。《詩·邶風》搔首踟躕。《禮·內則》疾痛苛癢,而敬抑搔之。《註》抑按搔摩也。《前漢·枚乗傳》十圍之木,始生如蘖,足可搔而絕。《註》搔,謂抓也。又與騷通。《吳志·陸凱傳》所在搔擾,更爲煩苛。《集韻》或作𢸪。又側絞切,音爪。手足甲也。與蚤同。《儀禮·士虞禮》沐浴櫛搔翦。通作爪。又先到切,音譟。與𢮞同。攫搏也。互見前八畫增字。| Guangyun: 搔 蚤 幽 騷 suː || ZYYY: 搔 騷 心 蕭豪開一 蕭豪 陰平 開口呼 sɑu || Môngcổ âmvận: saw saw 平聲 || Handian: 搔 sāo (1) 撓,用手指甲輕刮:搔癢。搔頭。隔靴搔癢。 (2) 古同 “騷”,擾亂。 ] *** , scratch, disturb, animal's paw,   {ID453069568  -   6/16/2019 7:21:48 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.