Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
咱們(1) tamôn, (2) tàmmôn, (3) chúngmình, (4) chúngta, (5) chúngtôi, (6) mình 咱們 zánmen (tamôn) [ Viet. 'mình' ® <~ 'chúngmình', 'bọnmình' ~ Vh @ QT 咱們 zánměn \ Vh @ 咱 zán ~ chúng, bọn {幫 bāng (bang)}, @ 們 mén ~ bọn \ ¶ m- ~ b-, Beijing: /mne | QT 咱 (喒, 偺) zá, zán (ta, cha, gia, tàm) || QT 們 mén, men< MC mon < OC *mjə:n || Guoyu Cidian: 咱們 zánmen 我們。 儒林外史.第三十四回:「近來咱們地方上響馬甚多,凡過往的客人須要遲行早住。」 紅樓夢.第六十七回:「你不用在這裡混攪了,咱們到寶姐姐那邊去罷!」 ] *** (dialect, inclusive), we, us,   {ID12472  -   7/4/2019 9:23:58 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.