Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
三十而立(1) tamthập nhilập, (2) bachục làmnên 三十而立 sānshí érlì (tamthập nhilập) [ Vh @# QT 三十而立 sānshí érlì | QT 三 sān, sàn < MC sɑm < *OC sjə:m | Pt 蘇甘 || QT 十 shí < MC ʂʌp < OC *ʈjəp || QT 而 ér, ěr < MC ɳy < OC *njə, *nhə | Pt 如之 || QT 立 lì, wèi < MC lip < OC *rjəp | Pt 力入 || Handian: QT 三十而立 sānshí érlì 人在三十歲左右有所成就。 《論語·為政》: “吾十有五而志於學, 三十而立。”|| td. || td. 子曰 Zǐ yè (Tử viết):“三十而立,四十而不惑,五十而知天命”Sānshí érlì, sìshí ér bùhuó, wǔshí ér zhī tiānmìng. (Bachục làmnên, bốnmươi hết nghihoặc, ngũthậptrithiênmệnh.) ] , thirty years of age when a man should stand on his own feet, be able to establish oneself at thirty,   {ID453095289  -   10/7/2017 1:21:19 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.