Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
集會(1) tậphội, (2) trẩyhội, (3) tậphợp, (4) tậphọp 集會 jíhuì (tậphội) [ Vh @# QT 集會 jíhuì \ Vh @ 集 jí ~ trẩy, @ 會 huì ~ hợp 合 hé (hạp) | QT 雥 (集) zá ~ QT 集 jí < MC ʒjip < OC *ʒhǝp | Pt 秦入 || QT 會 huì, kuài, guā, guài, huǐ, guì (hội, cối) < MC ɣwʌi < OC *guats || Handian: 集會 jíhuì (1) 聚集會合。 《史記·樂書》:“通一經之士不能獨知其辭,皆集會'五經'家,相與共講習讀之,乃能通知其意。”《三國志·吳志·薛綜傳》: “珠崖除州縣嫁娶,皆須八月引戶,人民集會之時,男女自相可適,乃為夫妻,父母不能止。”(2) 聚集起來開會。] , gather, assemble, assembly, meeting, gathering, hold a meeting, fair,   {ID453063151  -   7/3/2019 7:29:16 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.