Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
闢邪(1) trừtà, (2) diệttà 闢邪 pìxié (tịchtà) [ Vh @ QT 闢邪 pìxié \ Vh @ 闢 pì ~ 'diệt' 滅 miè | QT 闢 (辟) pì, bì (tịch, tích) < MC bjek < OC *bek || Guoyu Cidian: 辟邪 bìxié (1) 驅除邪惡。 宋.李石.續博物志.卷七:「學道之士居山,宜養白犬、白雞,可以辟邪。」 (2).古代傳說中的一種神獸。形狀似鹿,尾長,而有兩角。漢人佩帶雕有辟邪獸的飾物以辟邪。 (3) 偏邪不正。左傳.昭公十六年:「辟邪之人,而皆及執政,是先王無刑罰也。」或作「僻邪」。闢邪 pìxié 駁斥邪說。 南朝陳.徐陵.齊國宋司徒寺碑:「攝亂以定,闢邪以律。」 ] , drive out evils, drive out bad elements,   {ID453114407  -   3/11/2018 6:20:57 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.