Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
造端 造端 zàoduàn (tạođoan) [ Vh @ QT 造端 zàoduàn | QT 造 (艁) zào, cào, cāo < MC ʒaw < OC *ʒhʊʔ || QT 端 duān, chuán, miăn < MC twʌn < OC *to:r || Handian: (1) 開始;開端。 《禮記·中庸》:“君子之道,造端乎夫婦;及其至也,察乎天地。” 2.製造事端。 《漢書·劉向傳》:“俗人乃造端作基,非議詆欺,或引幽隱,非所宜明,意疑以類,欲以陷之。” 宋 蘇軾《艾子雜說》:“雖無過者,巧造端以誘陷之。” ] , start, begin, originate,   {ID453077884  -   12/5/2017 11:26:26 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.