Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tiễn, (2) tống, (3) tặng, (4) cho 送 sòng (tống) [ Viet. 'tặng' @ '贈 zèng (tặng)' ~Vh @ 送 sòng ~ tiễn 餞 jiàn, tặng 贈 zèng, cho 給 gěi (cấp) \ ¶ s- ~ ch- | QT 送 sòng < MC suŋ < OC *so:ŋs | Pt 蘇弄 | PNH: QĐ sung3, Hẹ sung5 | Shuowen: 遣也。从辵,㑞省。𨕼,籒文不省。蘇弄切〖注〗𨕩、𨕪,古文送。 || Starostin : to escort, follow after, go along. If MC su\ŋ is an irregular (dialectal) development of OC *sho:ŋ-s (there are several cases like this), the word may be ultimately related with OC 從 *z|hoŋ 'to follow' q.v. | x. đưađón 接送 jièsòng ~ tiếpđón (từ đồngnghĩaphảnnghĩa) ] , deliver, carry, give a present, present with, see off, send, escort, follow after, go along, Also:, accompany bride to bridegroom's family on wedding day, (Viet.), throw someone out,   {ID9681  -   10/11/2017 7:31:30 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.