Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) từ, (2) giã, (3) lời 辭 cí (từ) [ Vh @ QT 辭 cí < MC zjɤ < OC *lhjə | PNH: QĐ ci4, Hẹ ze2 | Shuowen: 訟也。从𤔔,𤔔猶理辜也。𤔔,理也。𤔲,籒文辭从司。似兹切 文六 重三 | Kangxi: 《正字通》俗辭字。《佩觿集》辭、亂从舌,其蕪累有如此者。乱。 又與辤同。《正韻》卻不受也。 《書·大禹謨》稽首固辭。 《中庸》爵祿可辭也。又謝也。 《前漢·韓王信傳》溫顏遜辭。  又別去也。 《楚辭·九歌》入不言兮出不辭。 | Guangyun: 詞 似兹 邪 之 平聲 支 開口三等 止 之 zĭə zsi/szio || Starostin : words, speech; excuse, indictment, pleading. Viet. lời is an archaic loanword; regular Sino-Viet. is từ. Protoform: *l@ Meaning: speak, speech Chinese: 辭 *lh@ words, speech. Tibetan: zla, zlo (s) (p. bzlas, bzlos, f. bzlo, i. zlos) to say, tell, express. Lushei: hla a hymn, a song (KC *hla). Lepcha: li/, li-n to speak, to tell , Kiranti: *l@ , Comments: Bunan la-la. Sh. 138, Bod. 181. | x. nói | ¶ c- ~ l-, gi- || td. 卻辭 quècí (chốitừ), 辭别 cíbié (giãbiệt), 辭典 cídiǎn (từđiển), 辭職 cízhí (từchức), 辭不達意 cíbùdáyì (lờikhôngđạtý) ] , spoken word, words, speech, speech, talking, diction, Also:, excuse, indictment, pleading, bid farewell, say goodbye, take leave, decline, resign,   {ID11448  -   12/3/2017 6:03:57 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.