Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tái, (2) tải, (3) đèo, (4) chở 載 zài (tải) [ Vh @ QT 載 zài, zăi (tải, tái) < MC tsaj < OC *dzəj, *tsəj | PNH: QĐ zoi2, zoi3, Hẹ zhoi5, zai5, zai3 | Shuowwen: 《車部》載:乘也。从車𢦔聲。 | Kangxi: 《康熙字典·車部·六》載:〔古文〕𡙺《廣韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤作代切,音再。《說文》乗也。《易·大有》大車以載。又承也,勝也。《易·坤卦》君子以厚德載物。又事也。《書·舜典》有能奮庸,煕帝之載。《註》言奮起其功,以廣帝堯之事也。又始也。與哉通。《詩·豳風》春曰載陽。《孟子》湯始征,自葛載。又則也,助語辭。《詩·周頌》載戢干戈,載櫜弓矢。又成也。《書·益稷》乃賡載歌。《註》賡,續也。續歌以成其義也。又行也。《書·臯陶謨》載采采。《註》言其所行某事某事也。又滿也。《詩·大雅》厥聲載路。又記載也。《書·洛誥》丕視功載。《註》視羣臣有功者記載之。《史記·伯夷傳》載籍極博。又飾也。《淮南子·兵略訓》載以銀錫。《註》箭以銀錫飾之也。又載師,官名。《周禮·地官·載師註》載之爲言事也,事民而稅之也。又姓。又《廣韻》《集韻》《韻會》𠀤昨代切,音在。《集韻》舟車運物也。《詩·小雅》其車旣載。《註》才再反。又《廣韻》作亥切《集韻》《正韻》子亥切,𠀤音宰。年也。《書·堯典》朕在位七十載。◎按《爾雅·釋天》載,歲也。註:載,始也。取物終更始之義。蔡邕《獨斷》載,歲也。言一歲之中莫不覆載也。據此則年載之載亦可作去聲讀也。又《集韻》都代切,音戴。與戴通。《詩·周頌》載弁俅俅。《禮·月令》載以弓韣。又叶子利切,音祭。《詩·小雅》受言載之。叶下喜。又叶節力切,音卽。《詩·小雅》召彼僕夫,謂之載矣。叶上牧棘。 考證:〔《書·洛誥》丕視工載。《註》視羣臣有功者記載之。〕謹照原文工載改功載。 Guangyun: (1) 宰 作亥 精 咍 上聲 賄 開口一等 蟹 咍 tsɒi caix/zoj, (2) 載 作代 精 咍 去聲 隊 開口一等 蟹 咍 tsɒi caih/zoy, (3) 載 昨代 從 咍 去聲 隊 開口一等 蟹 咍 dzʰɒi zaih/dzoy || td. 登載 dēngzài (đăngtải), 我載她回鄉下. Wǒ zài tā huí xiāngxià. (Tôi chở nó về dướiquê.) ] , drive somebody in a car, carry, convey, load, hold, transport, and, also, as well as, simultaneously, Also:, year, record in writing,   {ID453076005  -   10/25/2017 4:56:00 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.