Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1 tắc, (2) vay, (3) nợ 貣 tè (tắc) [ Vh @ QT 貣 tè, dài ~ ht. QT 貸 dài (thải, đại, thắc) < MC thɑj < OC *ɫhjə:ks | *OC (1) 貣 弋 職 忒 l̥ʰɯːɡ , (2) 貣 弋 職 特 l'ɯːɡ | PNH: tik1, Hẹ tit7 | Shuowen: 《貝部》貣:从人求物也。从貝弋聲。 | Kangxi: 《康熙字典·貝部·三》貣:《唐韻》他得切《集韻》《韻會》《正韻》惕得切,𠀤音忒。《說文》從人求物也。《廣韻》假貣,謂從官借本賈也。《前漢·韓王信傳》旦莫乞貣蠻夷。《後漢·桓帝紀》若王侯吏民有積穀者,一切貣得十分之三。《註》貣,吐得反。又《廣韻》徒得切《集韻》《韻會》《正韻》敵德切,𠀤音特。義同。《後漢·桓帝紀註》又徒得反。又同忒。《史記·微子世家》卜五占之用,二衍貣。○按《書·洪範》作忒。《五經文字》貸,相承或借爲貣字。互詳貸字註。|| Handia: 貣 dài ◎ 古同 “貸”。| Guangyun: (1) 貣 忒 他德 透 德開 德 入聲 一等 開口 登 曾 入二十五德 tʰək tʰək tʰək tʰək tʰək , (2) 特 徒得 定 德開 德 入聲 一等 開口 登 曾 入二十五德 dʱək dək dək dək dək || Môngcổ âmvận: zʰiy thʰiy tʼəj 入聲 || x. 貸款 dàikuăn (mónnợ) ] *** , lend on interest, borrow, loan,   {ID453116317  -   3/11/2018 5:57:49 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.