Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tạ, (2) giã, (3) tàn, (4) cảmơn 謝 xiè (tạ) [ Viet. hđ 'cảmơn' @ '感恩 găn'ēn (cảmân)', 'đatạ' = 多謝 duōxiè ~ QT 謝謝 xièxiè | QT 謝 xiè < MC zjɑ < OC *lhiaks | PNH: QĐ ze6, Hẹ | Shuowen: 辤去也。从言䠶聲。辤夜切 | Kangxi: 《唐韻》辭夜切《集韻》《韻會》《正韻》詞夜切,𠀤音榭。《說文》辭去也。《廣雅》去也。《楚辭·九章》願歲幷謝與長友兮。《註》謝,去也。 又《正韻》絕也。《史記·儒林傳》謝絕賔客。 又《增韻》退也,衰也,彫落也。《南史·範縝傳》形存則神存,形謝則神減。《淮南子·兵略訓》若春秋有代謝。 又《類篇》告也。《前漢·𨻰餘傳》厮養卒謝其舍。《晉灼註》以辭相告曰謝。 又《韻會》拜賜曰謝。《前漢·張安世傳》安世嘗有引薦,其人來謝。安世以爲舉賢達能,豈有私謝邪。 又《正字通》自以爲過曰謝。《禮·檀弓》從而謝焉。《史記·項羽紀》旦日不可不蚤自來謝項王。 又《韻會》聽也。《正韻》致仕曰謝。《禮·曲禮》大夫七十而致事若不得謝,必賜之几杖。《註》謝,猶聽也。𨻰皓曰:君不許其致事也。如辭謝、代謝,皆却而退去之義。 又姓。| Guangyun: 謝 辝夜 邪 麻三開 去聲 禡 開口三等 假 麻 zĭa zsiah/szyah || Starostin: to give up. A later semantic development is 'to give up' > 'to thank, be thankful'. | td. 謝罪 xièzuì (tạlỗi), 謝世 xièshì (tạthế), 謝别 xièbié (giãbiệt), 花謝 huāxiè (hoatàn) ] , thank, be thankful, decline, refuse, excuse oneself, make an apologize, take leave, leave, Also:, give up, wither, wane, family surname of Chinese origin,   {ID9029  -   9/11/2019 12:52:50 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.