Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tự, (2) từ 自 zì (tự) [ Vh @ QT 自 zì < MC tsjɨ < OC *ʑhits, *ʑhijs | *OC 自 自 至 自 ɦljids | Pt 疾二 | PNH: QĐ zi6, Hẹ ze5 | Shuowen: 鼻也。象鼻形。凡自之屬皆从自。𦣹,古文自。疾二切 | Kangxi: 〔古文〕𦣹【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤疾二切,音字。【玉篇】由也。【集韻】從也。【易·需卦】自我致寇,敬愼不敗也。【疏】自,由也。【書·湯誥】王歸自克夏,至于亳。【詩·召南】退食自公,委蛇委蛇。【傳】自,從也。 又【玉篇】率也。又【集韻】己也。【正韻】躬親也。【易·乾卦】天行健,君子以自彊不息。 又【五音集韻】古文鼻字。註詳部首。◎按說文作鼻本字。| Guangyun: 自 自 疾二 從 脂A開 至A 去聲 三等 開口 脂A 止 去六至 dzʱi dzi dzi dzjɪ dziɪ dzi dzi zi4 ziih dzih 從也用也由也率也疾二切二 || ZYYY: 自 字 精 支思開 支思 去聲 開口呼 tsɿ || Môngcổ âmvận: tsʰi dzɿ 去聲 || td. 自愛 zì'ài (tựái), 自便 zìbiàn (tựtiện), 自大 zìdà (tựđại), 自得 zìdé (tựđắc), 自决 zìjué (tựquyết), 自力 zìlì (tựlực), 自首 zìshǒu (tựthú), 自信 zìxìn (tựtin), 自然 zìrán (tựnhiên) ] **** , self, oneself, by oneself, one’s own, personnaly, in person, private, personal, naturally, Also:, beginning, origin, start from, come from, follow, from, since, at, in, © nose,   {ID11449  -   6/2/2019 5:32:05 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.