Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
盡歡(1) tậnhoan, (2) tậnhưởng 盡歡 jìnhuān (tậnhoan) [ Vh @ QT 盡歡 jìnhuān \ VHh @ QT 歡 huān ~ hưởng 享 xiăng | QT 歡 huān < MC xwʌŋ < OC *huan || Handian: 盡歡 jìnhuān (1) 謂孝養父母尊長,極意承歡。語出《禮記·檀弓下》:“啜菽飲水,盡其歡,斯之謂孝。” (2) 盡情歡樂。茅盾《子夜》十七:“今天盡歡,應得留個長久的紀念!” ] , enjoy oneself to the full, thoroughly enjoyed oneself,   {ID453104691  -   11/27/2018 7:27:05 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.