Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tận, (2) tẫn, (3) giốc, (4) dồn, (5) cứ, (6) cạn, (7) gắng 盡 jìn (tận) [ Vh @ 'dồn' <~ 'giốc' <~ QT 盡 jìn, jǐn (tận, tẫn) < MC tsjɨn < OC *ʑinʔ, *cinʔ | PNH: QĐ zeon6, Hẹ ziang5, cin5, TrC zing6 | Shuowen: 器中空也。从皿㶳聲。慈刃切。清代段玉裁『說文解字注』 器中空也。釋詁。觳悉卒泯忽滅罄空畢罊殲拔殄盡也。曲禮曰。虛坐盡後。實坐盡前。卽忍切。俗作儘。亦空義之引伸。从皿。㶳聲。慈忍切。十二部。| Kangxi: 《唐韻》《正韻》慈忍切《集韻》《韻會》在忍切,𠀤秦上聲。《說文》器中空也。《小爾雅》止也。《玉篇》終也。《廣韻》竭也。《集韻》悉也。《易·繫辭》書不盡言,言不盡意。《左傳·哀元年》去惡莫如盡。《穀梁傳·定十年》孔子歷階而上,不盡一等。《禮·曲禮》君子不盡人之歡。《中庸》天地之道,可一言而盡也。《史記·禮書》明者,禮之盡也。《荀子·正名篇》欲雖不可盡,可以近盡也。《註》適可而止也。 又《韓鄂歲華紀麗》大酺小盡。《註》月三十日爲大盡,二十九日爲小盡。 又姓。見《萬姓統譜》。 又《唐韻》《正韻》卽忍切《集韻》《韻會》子忍切,𠀤津上聲。《類篇》極也。《正韻》盡之也。《書·康誥》往盡乃心。《詩·小雅》孔惠孔時,維其盡之。 || td. 盡力 jìnlì (gắngsức), 盡管 jǐnguǎn (cứviệc) ] , try hard, do the utmost, exhaust oneself, completely, try one's best, all, use up, exhaust, deplete, to the utmost, exhausted, finished, to the limit, to the greatest extent, Also:, first, give priority to, no matter, always,   {ID10153  -   12/6/2017 11:32:19 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.