Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tẩu, (2) tấu, (3) sóc, (4) thọc, (5) dàodạt 擻 sǒu (tẩu) [ Viet. 'dàodạt' @ '抖擻 dǒusǒu (đẩutẩu)' ~ Vh @# QT 擻 sǒu, sòu (tẩu, tấu) ~ ht, QT 數 shù, shǔ, shuò, cù (số, sổ, sác, xúc) < MC ʂʊ, ʂauk, tʂouk < OC *sroʔ, *sroʔs, *sro:k, *shrok | *OC 擻 婁 侯 叜 sloːʔ 方言作藪 | PNH: QĐ sau2, sau3, Hẹ seu3 | Kangxi: 《康熙字典·手部·十五》擻:《唐韻》《集韻》𠀤蘇后切,音叟。抖擻,舉也。《王維詩》抖擻辭貧里。《釋氏要覽》梵語杜多,華言抖擻。亦作斗藪。 | Guangyun: 擻 叜 蘇后 心 侯 厚 上聲 一等 開口 侯 流 上四十五厚 sə̯u səu su səu səu səu səw sou3 sux sov 抖擻舉也 || CText.org: 《西遊記》: 悟空聞說,抖擻精神,賣弄手段道:「眾師兄請出個題目。」 《三國演義》: 飛抖擻精神,酣戰呂布。 《金瓶梅》: 每日抖擻著精神,妝飾打扮,希寵市愛。 《封神演義》: 土行孫得令,把精神抖擻,至一更時分,逕進關來 。|| td. 把爐子擻一擻 Bǎ lúzǐ sǒu yī sǒu (Sócsóc cái lòlửa một chút.) 精神抖擻 jīngshéndǒusǒu (dạtdàosứcsống) ] *** , shake, flutter, quake, tremble, trembling,   {ID453071017  -   12/4/2017 11:52:51 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.