Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tỗn, (2) tuân 撙 zǔn (tỗn) [ VHh @ QT 撙 zǔn ~ ' tuân' 遵 zūn (tuân) | QT 撙 zǔn ~ ht. QT 樽 zūn < MC tsun < OC *tswən | PHN QĐ zyun2, Hẹ zun3 | Kangxi: 《唐韻》茲損切《集韻》《韻會》《正韻》祖本切,𠀤尊上聲。《廣韻》挫趨也。《增韻》裁抑也。《禮·曲禮》君子恭敬撙節,退讓以明禮。《註》撙,猶趨也。《疏》節法度也,言恆趨於法度也。《戰國策》伏軾撙銜,橫歷天下。《註》撙,挫也,猶頓銜勒也。 又撙撙,聚貌。《揚雄·甘泉賦》齊總總以撙撙,其相膠葛兮。或作繜。通作僔。又作𠟃。 ] , abide by, comply with, follow, obey, regulate, restrain, control, Also:, save,   {ID453077734  -   7/7/2019 2:14:32 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.