Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tảo, (2) táo, (3) quét 掃 sāo (tảo) [ Vh @ QT 掃 (埽) sāo, săo, sào (tảo, táo) < MC sʌw < OC *səwʔ | ¶ s- ~ q- | PNH: QĐ sou2, sou3, Hẹ sau5, TrC sau3 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》蘇老切,音嫂。棄也,拚除也。 《詩·大雅》灑掃廷內。又鬧掃,髻名。 《三夢記》鬧掃,猶盤雅墮馬之類也。 唐詩雲:還梳鬧掃學宮妝。 又《唐韻》《廣韻》蘇到切《集韻》《韻會》《正韻》先到切,音譟。義同。 《論語》當灑掃應對進退,則可矣。 本作埽。 又與騷通。別詳土部,馬部。 | Guangyun: (1) 㛮 蘇老 心 豪 上聲 晧 開口一等 效 豪 sĭəu saux/sav , (2) 喿 蘇到 心 豪 去聲 号 開口一等 效 豪 sɑu sauh/saw ] , sweep, clear away, exterminate,   {ID9650  -   11/14/2017 12:03:02 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.