Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
尋味(1) tẳnmẳn, (2) tằnmằn, (3) tìmhiểu 尋味 xún​wèi (tầmvị) [ Vh @# QT 尋味 xún​wèi​ | QT 尋 xún (tầm) < MC < tsjim < OC *lhjəm || QT 味 wèi, mài, mèi, mò < MC mʊj < OC *mjəts || Handian: 尋味 xúnwèi 探求體會。 南朝 宋 劉義慶《世說新語·文學》:“《莊子·逍遙篇》舊是難處…… 支( 支道林)卓然標新理於二家( 向秀、 郭象)之表,立異義於眾賢之外,皆是諸名賢尋味之所不得。” 清 和邦額《夜譚隨錄·邱生》:“幾經尋味,終不得解。” ] , think something over, Also:, ruminate,   {ID453074070  -   7/5/2019 11:22:38 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.