Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tật, (2) kỵ, (3) kị, (4) ghen, (5) tị, (6) tỵ, (7) ghét, (8) ghenghét 嫉 jí (tật) [ Viet. 'ghenghét' @& '嫉 jí (ghen) + 嫉 jí (ghét)' | QT 嫉 jì < MC tɦit < OC *dzit | PNH: QĐ zat6, Hẹ cit8, TrC zig8 | Shuowen: 㑵或从女。妬也。故从女。 | Kangxi: 《廣韻》秦悉切《集韻》《韻會》《正韻》昨悉切,𠀤音蒺。 《說文》妎也。 《屈原·離騷註》害色曰妒,害賢曰嫉。 《史記·外戚傳》褚先生曰:傳曰:女無美惡,入室見妒,士無賢不肖,入朝見嫉。 《亢倉子·用道篇》同道者相愛,同藝者相嫉。又《集韻》​​疾二切,音自。義同。 亦作𡜍。通作疾。或作㑵𢞱。 | Guangyun: (1) 自 疾二 從 脂A開 去聲 寘 開口三等 止 脂A dzʰi ziih/dzih , (2) 疾 秦悉 從 質A 入聲 質 開口三等 臻 眞A dzʰĭĕt zit/dzit || Ghichú: tiếngViệt thường đọc 'kị, kỵ' td. '嫉妒 jídù (đốkị)', ¶ j- ~ t-, j- ~ g- gh-, td. 雞 jī gà (kê), 寄 jì gửi (ký), 記 jì ghi (ký) ] , jealous, jealousy, envious, hate, hateful, Also:, bad habit, bad behavior, tend to do things by habit   {ID12462  -   2/11/2018 3:03:04 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.