Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tảo, (2) táo, (3) chổi 埽 sāo (tảo) [ Vh @ QT 掃 (埽) sāo, sào (tảo, táo) < MC sʌw < OC *səwʔ | PNH: QĐ sou3, Hẹ sau5, TrC sau3 | 棄也。从土从帚。穌老切 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》蘇老切,音嫂。《說文》棄也。从帚,以帚却土也。 又《廣韻》蘇到切《集韻》《韻會》《正韻》先到切,音噪。《周禮·地官·閽人》掌埽門庭。《禮·少儀》汜埽曰埽,席前曰拚。《註》汜埽,席埽也。拚,除穢也。 又堤岸曰埽。竹木爲枋,柳實其中,和土以捍水,令黃河之役用之。 又叶蘇后切,音叟。《詩·鄘風》牆有茨,不可埽也。叶下道醜,道叶頭上聲。 | Guangyun: (1) 㛮 蘇老 心 豪 上聲 晧 開口一等 效 豪 sĭəu saux/sav , (2) 喿 蘇到 心 豪 去聲 号 開口一等 效 豪 sɑu sauh/saw || Handian: ◎ 埽sào 〈名〉 (1) 舊時治河,將秫秸、石塊、樹枝捆紮成圓柱形用以堵口或護岸的東西。凡塞河決,垂合,中間一埽,謂之合龍門。 ——《夢溪筆談》 (2) 用埽做成的擋水建築物,亦泛指堤岸。如:埽岸;埽鍕(綁紮成束的埽材) ] , broom, Also:, sweep, clear away, dike, fascine, fascined bank, special bags of willow branches, framed by bamboo, for building dykes.   {ID9651  -   11/14/2017 12:02:56 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.