Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
卽爲(1) tứclà, (2) xemnhư, (3) coinhư, (4) xemlà, (5) coilà 卽爲 jí​wéi​ (tứcvi) [ Vh @ QT 卽爲 jí​wéi​ \ Vh @ 為 (爲) wéi ~ như, là \ ¶ w- ~ nh-, l- | QT 即 (卽) jí < MC tɕjit < OC *tɕit || QT 為 (爲) wéi, wèi < MC we, wej < OC *waj, *wajs || td. 長沙群島自古即為我國領土, 這些文物就是明證. Chángshā qúndǎo zìgǔ jíwéi wǒguó lǐngtǔ, zhèxiē wénwù jìushì míngzhèng. (Quầnđảo Trườngsa xưanay coilà thuộc lãnhthổ của nướcta, những ditích vănvật nầy đủ để chứngminh.) ] , is considered to be, is defined to be, is called,   {ID453098290  -   8/9/2018 6:02:57 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.