Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tốt, (2) trót, (3) rốt, (4) tuất, (5) thốt, (6) chết, (7) chợt, (8) chót, (9) chốt 卒 zú (tốt) [ Vh @ QT 卒 zú, cù (tốt, tuất, thốt) < MC tsyt < OC *tswit | PNH: QĐ cyut3, zeot, Hẹ zut7 | Shuowen: 隸人給事者衣爲卒。卒,衣有題識者。臧沒切 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤藏沒切,尊入聲。《說文》隸人給事者。《周禮·地官·小司徒》乃會萬民之卒伍而用之。五人爲伍,五伍爲兩,四兩爲卒。又《唐韻》子律切《集韻》《韻會》卽聿切《正韻》卽律切,𠀤音啐。《爾雅·釋詁》盡也。《疏》終盡也。《詩·衞風》畜我不卒。又《爾雅·釋言》巳也。《禮·曲禮》大夫死曰卒。又《唐韻》《集韻》《正韻》倉沒切《韻會》蒼沒切,𠀤村入聲。《廣韻》急也。《韻會》匆遽之貌。《前漢·司馬遷傳》卒卒無須臾之閒。《趙充國傳》則亡以應卒。《註》卒謂暴也。又與倅同,音翠。副貳也。《禮·燕義》庶子,官職,諸侯,卿大夫,士之庶子之卒。又《集韻》崒亦作卒。 | Guangyun: (1) 卒 子聿 精 術 入聲 質 合口三等 諄 臻 cyt/zvit tsĭuĕt, (2) 猝 倉没 清 沒 入聲 月 合口一等 魂 臻 chuvt/cuot tsʰuət , (3) 卒 臧没 精 沒 入聲 月 合口一等 魂 臻 cuvt/zuot tsuət || td. 卒然 cùrán (thốtnhiên) thảngthốt, 生卒 shēngzú (sốngchết) ] , infantry, infantryman, foot soldier, soldier, private, servant, pawn, one of the pieces in Chinese chess, Also:, finally, at last, end, finish, die, abruptly, hurriedly, things done, suddenly,   {ID453077636  -   8/10/2019 2:36:06 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.