Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tư, (2) đế, (3) xôi 粢 zī, jì (tư) [ Vh @ QT 粢 zī, cí, jì < MC cji, ʒiej, < OC *cjǝj, *ʒhijs | PNH: QĐ zi1, Hẹ zii1, Beijing jì | Kangxi: 《廣韻》卽夷切《韻會》將支切《正韻》津私切,𠀤音咨。《類篇》稷也。《爾雅·釋草·疏》粢者,稷也。《禮·曲禮》稷曰明粢。《左傳·桓六年》潔粢豐盛。《註》黍稷曰粢。 又通作齊。《儀禮·士虞禮》明齊溲酒。《註》今文曰明粢。 又通作齍。《周禮·春官·小宗伯》辨六齍之名物。《註》齍讀爲粢。六粢謂六穀:黍稷稻粱麥苽。 又《集韻》才資切,音茨。《說文》稻餠,與餈同。《列子·力命篇》食則粢糲。《註》粢,稻餠也。味類籺米,不碎。《揚子·方言》餌謂之餻,或謂之粢。 又《集韻》才詣切,音劑。酒也。《禮·禮運》粢醍在堂。通作齊。 《說文》本作𪗉,或作秶。今文从米作粢。|| Handian: 粢 zī ◎ 古同“餈”。Note: Handian: 糯稻 nuòdào 米粒富於黏性的稻。明李時珍《本草綱目·穀一·稻》:“糯稻,南方水田多種之,其性黏,可以釀酒,可以為粢 (làmxôi),可以蒸糕,可以熬餳,可以炒食,其類亦多。 ” ] , various kinds of grain, the grain, common millet, sacrificial grain, the millet to be offered in ritual sacrifice, Also: rice liquor, rice cake, (Viet) Vietnamese rice saké, (cooked) sweet rice, glutinous rice, sticky rice,   {ID453077445  -   8/13/2019 6:45:57 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.