Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tước, (2) đuốc 爝 jué (tước) [ Vh @ QT 爝 jué < MC ʒjak < OC *ʒhekʷ | PNH: QĐ zoek6, Hẹ ziok7 | Shuowen: 苣火,祓也。从火爵聲。呂不韋曰:湯得伊尹,爝以爟火,釁以犧豭。子肖切 | Kangxi: 《廣韻》卽略切《集韻》《韻會》《正韻》卽約切,𠀤音爵。《說文》苣火祓也。《莊子·逍遙遊》日月出矣,而爝火不息。《呂氏春秋》湯得伊尹,祓之于廟,爝以爟火。釁以犧徦。《集韻》或作燋焳熦。◎按廣韻:爝燋分訓,與集韻異。 又《廣韻》在爵切《集韻》疾雀切,𠀤音嚼。又《廣韻》《集韻》𠀤子肖切,音醮。義𠀤同。 又《唐韻正》呂氏春秋:爝火作焦火。] , torch, Also:, make the fire draw, spark,   {ID453064650  -   2/10/2018 5:29:22 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.