Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tác, (2) dơ 齪 chuò​ (tác) [ Vh @ QT 齪 chuò​ | PNH: QĐ cuk1, Hẹ cuk7 | Kangxi: 《廣韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤測角切,音娖。《玉篇》齒相近聲。 又《廣韻》開孔具。 又《集韻》齷齪,迫也。《正韻》齷齪,急促局陿貌。亦作齱𪘏。又作握齪。《史記·司馬相如傳》委瑣握齪。 又《廣韻》《集韻》𠀤初六切,音珿。《廣韻》廉謹貌。 又《集韻》叉足切,音娕。齒齊也。 || Starostin: 齷 wò (Han) to be small, compact. Used basically in the die-sheng 齷齪 *ʔrōk-ćhrok. Since Guang-yün also attested with the meaning 'to press teeth together' (which must be archaic). || td. 齷齪 wò​chuò​ (dơdáy) ] , dirty, filthy, Also:, base, petty, mean, narrow-minded, small-minded,   {ID453058597  -   11/14/2017 12:07:56 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.