Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tán, (2) khen 讃 zàn (tán) [ Vh @ QT 讃 zàn \ Vh @ 讃 zàn ~ khen \ ¶ z- ~ kh- | QT 讃 (讚) zàn ~ ht. QT 贊 zàn < MC tʑʌn < OC *tʑāns | Shuowen: 見也。从貝从兟。則旰切〖注〗臣鉉等曰:兟,音詵,進也。執贄而進,有司贊相之。 Kangxi: 《集韻》《韻會》則旰切,音酇。 《小爾雅》明也。 《類篇》稱也。 《釋名》稱人之美曰讚。讚,纂也。纂集其美而敘之也。又錄也,省錄之也。 《左傳·宣十四年杜註》嘉淑令辭,稱讚也。 《後漢·崔駰傳》進不黨以讚己。 《註》讚,猶稱也。 《晉書·劉隗傳》相讚白者,以爲忠節。又佐也。 《潘岳·爲賈謐贈陸機詩》齊轡羣龍,光讚納言。 《註》讚,佐​​也。又《揚子·方言》解也。 《註》讚訟,所以解釋理物也。又木名。 《埤雅》夢書曰:楸爲讚謁。又《集韻》​​通作贊。 《孔安國·尚書序》讚《易》道以黜八索。 《疏》因而佐成曰贊。又《韻會》或作囋。 《荀子·勸學篇》問一而告二謂之囋。 《註》楊倞曰:囋卽讚字,謂以強讚助之也。| Guangyun: 賛 則旰 精 寒 去聲 翰 開口一等 寒 山 canh/zann dzʰuɑn || Starostin: A somewhat later meaning is ('to approve, assist verbally') > 'to flatter'. This meaning since LZ was denoted by the same character with an addition of the 149th radical 言. Regular Sino-Viet. is tán; labialisation in Viet. chuẩn (?) is not clear. || td. 讚揚 zànyáng (khenngợi) ] , flatter, eulogize, praise, assist verbally, guide, approve of, select, choose, Also:, make known, acquaint one with, inform, introduce, (Viet), flirt, flirtation,   {ID453100241  -   11/10/2017 5:14:33 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.