Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tú, (2) thêu, (3) thùa 繡 xìu (tú) [ Vh @ QT 繡 xìu < MC sjǝw < OC *sikʷs | Shuowen: 五采備也。从糸肅聲。息救切 | Kangxi: 《廣韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤息救切,音秀。《說文》五采備也。《釋名》繡,修也,文修修然也。《書·益稷》黼黻絺繡。《周禮·冬官考工記》畫繢之事,五采備,謂之繡。 又姓。《姓氏急就篇》漢有繡君實。 又《集韻》先彫切,音蕭。《類篇》綺屬。《詩·唐風》素衣朱繡。《箋》繡,當爲綃。《韻補》當讀如肖。 || Starostin: to embroider; embroidery. Viet. thêu is a colloquial loan (initial th- is somewhat strange - perhaps it indicates that OC had *sh- here, with an irregular development > MC s- instead of ch-); standard Sino-Viet. is tú. ] , embroider, embroidery, ornament,   {ID453073826  -   5/23/2018 4:43:58 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.