Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
縱慾 縱慾 zòngyù (túngdục) [ Viet. 'dâmdục' @ '淫慾 yínyù (dâmdục)' ~ Vh @# QT 縱慾 zòngyù | QT 縱 zōng, zòng, zǒng, cóng (tung, túng) < MC tsoŋ < OC *coŋ, *coŋs, *coŋʔ || QT 慾 (欲) yù < MC jouk < OC *lhok || Guoyu Cidian: 縱欲 zòngyù 放任慾望而不加以節制。如:「年輕朋友常因縱慾而迷失了自己。」 (2) 放縱情欲。漢書.卷七十七.劉輔傳:「今乃觸情縱欲,傾於卑賤之女。」後漢書.卷七十八.宦者傳.呂強傳:「今上無去奢之儉,下有縱欲之敝,至使禽獸食民之甘,木土衣民之帛。」或作「縱慾」。 ] *** , indulge in debauchery, indulge in sensual pleasure,   {ID453119880  -   5/14/2018 12:08:38 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.