Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) táo, (2) táotàu, (3) táota 棗 zăo (táo) [ Vh @& # '中 zhōng (trung)' + '棗 zăo (táo)' ~> 'táotàu' ~> 'táota' | Vh @ QT 棗 zăo < MC cʌw < OC *cu:ʔ | PNH: QĐ zou2, Hẹ zau3 | Shuowen: 羊棗也。从重朿。子皓切 | Kangxi: 《康熙字典·木部·八》棗:〔古文〕𠂲《唐韻》《集韻》《韻會》𠀤子皓切,音蚤。《說文》果名。《小爾雅》棘實謂之棗。《埤雅》大者棗,小者棘。于文𠀤朿爲棘,重朿爲棗,蓋棗性重喬,棘則低矣。又《儀禮·士昏禮》婦摯舅用棗栗。《疏》以早自謹飭爲義。棗,早也。栗,肅也。《聘禮》夫人勞𢷤,使下大夫勞以二竹簠兼執之以進。《註》右手執棗,左手執栗。《疏》棗美,故用右手也。又酸棗,地名。《前漢·地理志》屬陳留郡。又姓,出潁川棘子成後,避仇改爲棗。 ◎ 按棗、棘字,《說文》別立朿部,今倂入。 | Guangyun: 早 子晧 精 豪 上聲 晧 開口一等 效 豪 tsɑu caux/zav || Starostin: Chinese jujube (Ziziphus jujuba) Standard Sino-Viet. is 'táo'. || x. 蘋果 pínguǒ (quảbôm) ] , jujube, Chinese date, date, Ziziphus jujuba, Also:, date tree, Zao, family surname of Chinese origin, (Viet.), apple,   {ID453078374  -   11/14/2017 12:03:55 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.