Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tác, (2) trách, (3) sồi 柞 zuò (tác) [ Vh @ QT 柞 zuò MC cʌk < OC *cāk | *OC (1) 柞 乍 鐸 作 ʔsaːɡ , (2) 柞 乍 鐸 昨 zaːɡ | PNH: QĐ zaa6, zaak3, zok6, Hẹ cok8 | Shuowen: 《木部》柞:木也。从木乍聲。 | Kangxi: 《康熙字典·木部·五》柞:《唐韻》在各切《集韻》《韻會》《正韻》疾各切,𠀤音昨。《說文》木也。《詩·小雅》維柞之枝,其葉蓬蓬。《詩輯》柞,堅韌之木。新葉將生,故葉乃落,附著甚固。又《前漢·武帝紀》行幸𥂕厔五柞宮。《張宴曰》有五柞樹,因以名宮也。又《唐韻》則落切,音作。義同。又《集韻》《韻會》側格切,音窄。除草曰芟,除木曰柞。《詩·周頌》載芟載柞。又《周禮·夏官》柞氏掌攻草木。又窄陿也。《周禮·冬官考工記》轂小而長則柞。又大而外也。《考工記》鐘侈則柞。又《類篇》助伯切,音斮。捕獸檻中機曰柞鄂。《中庸·孔疏》擭謂柞㮙也。又《集韻》仕下切。同槎。衺斫也。又《集韻》實窄切。齧也。 | Guangyun: (1) 柞 作 則落 精 鐸開 鐸 入聲 一等 開口 唐 宕 入十九鐸 tsɑk tsɑk tsɑk tsɑk tsɑk tsɑk tsak zuo cak zak 木名又音昨 , (2) 柞 昨 在各 從 鐸開 鐸 入聲 一等 開口 唐 宕 入十九鐸 dzʱɑk dzɑk dzɑk dzɑk dzɑk dzɑk dzak zuo2 zak dzak 木名又音作 || ZYYY: 柞 柞 精 蕭豪開一 蕭豪 入聲作上聲 開口呼 tsɑu || Môngcổ âmvận: tsaw dzaw 入聲 ] *** , oak, spinous evergreen tree, Quercus serrata, Also:, clear away trees,   {ID453077749  -   11/14/2017 12:05:45 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.