Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) toạn, (2) toản, (3) tán, (4) gom, (5) góp, (6) gộp, (7) gôm, (8) gồm, (9) dành, (10) tóm 攢 zăn (tán) [ Vh @ QT 攢 zăn, zuān, zuàn, cuán ~ tán ~> tóm, gom, gôm, gồm ~> gộp, góp | QT 攢 zăn, zuān, zuàn, cuán (tán, toạn, toản) < MC dʑʌn < OC *dʑon | PNH: QĐ cyun4, zaan2, Hẹ zon1, can3 | Kangxi: 《韻會》徂丸切《正韻》徂官切,音巑。族聚也。 《司馬相如·大人賦》攢羅列聚。又《上林賦》攢立叢倚。 《宋之問詩》江回雲壁轉,天小霧峰攢。又不葬而掩其柩曰攢。亦作欑。又《唐韻》《韻會》《正韻》在玩切《集韻》徂畔切,巑去聲。亦聚也。又《唐韻》《集韻》則幹切,音贊。義同。又《集韻》​​《韻會》《正韻》祖官切,音鑽。治擇也。 《禮·內則》柤棃曰攢之。 《疏》一一攢看其蟲孔也。通作鑽。又《集韻》​​子罕切,音。折也。 | Guangyun: 䰖 作旱 精 寒 上聲 旱 開口一等 寒 山 canx/zaan || Starostin: Guangyun only has a fanqie 在玩 pointing to MC ʒwa^̀n < *ʒ(h)ōn-s; the MC reading ʒwa^n is taken from Zihui. The modern alternative reading zǎn is quite irregular. || td. 攢錢 zănqián (dànhdụng) ] , gather, collect, save, hoard, accumulate, put things together, bring together,   {ID453076061  -   11/10/2017 7:27:31 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.