Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
惜福(1) quígiá, (2) quýgiá 惜福 xīfú (tíchphú) [ Viet. 'quígiá' @ '貴價 guìjià' ~ Vh @ QT 惜福 xīfú | QT 惜 xī < MC sjek < OC *siak || QT 福 fú < MC puk < OC *pjək | Pt 方六 | § 惜財 xīcái (tiếccủa) || Handian: '惜福': 珍惜福澤。《宋史·太祖紀三》:“ 魏國 長公主 襦飾翠羽,戒勿復用,又教之曰:‘汝生長富貴,當念惜福。’” | td. 有些年輕人只會亂花錢,不知道惜福 Yǒu xiè niánqīngrén zhǐ huì luàn huāqián, bù zhìdào xīfú. (Mộtsố thanhniên chỉbiết xàitiền, khôngbiết tiếccủa.' ] , appreciate one's good fortune, value one's good fortune, be grateful, appreciative, gratitude,   {ID453088361  -   11/12/2017 3:17:43 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.