Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
情緒(1) tìnhtự, (2) tựtình, (3) mốitình 情緒 qíngxù (tìnhtự) [ Vh @# QT 情緒 qíngxù | QT 情 qíng < MC ʒjeŋ < OC *ʒeŋ || QT 緒 xù < MC zjɘ < OC *lhaʔ || Handian: 1.缠绵的情意。宋晏几道《梁州令》词:“南桥杨柳多情绪,不系行人住。” 2.泛指感情。叶圣陶《母》:“一位姓文的是个富于情绪而又偏于直觉的,伊常有说不出的忧愁,又常常有莫可名的喜悦。” 3.心情,心境。叶圣陶《晓行》:“我听了这一段叙述,心里起一种憎恨的情绪。” 4.情况;端绪。唐程长文《书情上使君》诗:“县僚曾未知情绪,即便教人絷囹圄。” 5.犹劲头。柳青《创业史》第二部第三章:“惊人的集体力量使他情绪高涨极了。” 6.指不正当或不愉快的情感。碧野《我们的力量是无敌的》第一章:“回来后,它也跟人一样会闹情绪,对所有的人都不服从。” || § 愁緒 chóuxù (mốisầu) ] , emotion, feeling, mood, sentiment, a state of sentimental feeling, depression, moodiness, sulks, Also:, vigor, spirit, lingering affection, in love, love story,   {ID5391  -   6/5/2019 5:31:06 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.