Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tính, (2) giống, (3) sự, (4) tánh 性 xìng (tính) [ VHh @ QT 性 xìng ~ sự 事 shì | QT 性 xìng < MC sjɜŋ < OC *seŋs | *OC 性 生 耕 性 sleŋs | PNH: QĐ sing3, Hẹ siang5, sin5 | Tang reconstruction: siɛ̀ng | Shuowen: 《心部》性:人之陽气性善者也。从心生聲。 | Kangxi: 《康熙字典·心部·五》性:《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤息正切,音姓。《中庸》天命之謂性。《註》性是賦命自然。《孝經·說曰》性者,生之質也。若木性則仁,金性則義,火性則禮,水性則知,土性則信。又《通論》性者,生也。《周禮·地官·大司徒》以土會之法,辨五地之物生。杜子春讀生爲性。《賈疏》性亦訓生,義旣不殊,故後鄭不破之也。又《貉隸註》不生乳。劉音色敬切。又無爲而安行,曰性之。《孟子》堯舜性之也。又姓。又《集韻》新佞切,音胜。心悸也。《𨻰淳曰》性字从生从心,是人生來具是理于心方名曰性。考證:〔《周禮·地官·大司徒》以土會之法,辨五地之物生。杜子春讀生爲性。《釋文》性亦訓生。〕謹照周禮原本釋文改賈疏。| Guangyun: 性 性 息正 心 清開 勁 去聲 三等 開口 清 梗 去四十五勁 si̯ɛŋ sĭɛŋ siɛŋ siæŋ siᴇŋ siɛŋ siajŋ xing4 siengh sienq 性行也息正切二 || ZYYY: 性 性 心 庚青齊 庚青 去聲 齊齒呼 siəŋ || Môngcổ âmvận: sing siŋ 去聲 || td. 不安定性 bù'āndìngxìng (cósựbấtổn), 活潑性 huópóxìng (sựhoạtbát), 性別 xìngbié (tínhphái) ] *** , biological characteristic, sex, gender, nature, character, surname, sexuality, suffix corresponding to -ness or -ity   {ID11554  -   7/8/2019 11:45:33 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.