Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
心曠神怡 心曠神怡 xīnkuàngshényí (tâmkhoángthầndi) [ Vh @# QT 心曠神怡 xīnkuàngshényí | QT 心 xīn < MC sjɔm < OC *sjɔm || QT 曠 kuàng < MC khwaŋ < OC *khwaŋ || QT 神 shén, shēn < MC dʑin < OC *ljən || QT 怡 yí (di, vi) < MC ji < OC *jɨ || Guoyu Cidian: 心曠神怡 xīnkuàngshényí 心情開朗,精神愉悅。 宋.范仲淹.岳陽樓記:「登斯樓也,則有心曠神怡,寵辱皆忘,把酒臨風,其喜洋洋者矣!」 老殘遊記.第九回:「為何來的時候便那樣陰森慘淡,令人怵魄動心?此刻山月依然,何以令人心曠神怡呢?」 ] (idiomatic, literarily), spirit pleased and heart untroubled, carefree and relaxed, be carefree and joyous, relax and happy, pleasant,   {ID453114391  -   7/1/2019 8:59:44 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.