Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tô, (2) đi 徂 cù (tô) [ Vh @ QT 徂 cù, cú < MC dʒo < OC *dʒa | PNH: QĐ cou4, Hẹ zii1 | Kangxi: 〔古文〕𡲂𡲡《廣韻》昨胡切《集韻》叢租切,𠀤祚平聲。《爾雅·釋詁》往也。《書·大禹謨》惟時有苗弗率,汝徂征。《詩·豳風》我徂東山。 又《爾雅·釋詁》存也。《註》以徂爲存,猶以亂爲治,以曩爲曏,以故爲今。反覆旁通,美惡不嫌同名。 又國名。《詩·大雅》侵阮徂共。《箋》阮也,徂也,共也,三國犯周,而文王伐之。◎ 按朱傳云:以侵阮,而往至於共也。與箋說異。 又徂來,山名。《詩·魯頌》徂來之松。|| Handian: ◎ 徂 cú〈動〉形聲。從彳(chì) 且聲。從“彳”, 表示與行走有關。本義: 往; 去 || td. 徂落 cùluò (điluôn) ] , walk, go, reach, arrive, march, advance, go away, disappear, Also:, pass away, die, Cu , name of a state in ancient times, Culai, name of a mountain in ancient times   {ID453058716  -   1/20/2017 11:58:57 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.