Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
生口(1) mụcsúc, (2) sốngsót 生口 shēngkǒu (sanhkhẩu) [ Viet. 'mụcsúc' @ 牧畜 mù​chù (mụcsúc)' ~ Vh @# QT 生口 shēngkǒu (sanhkhẩu) ~ QT 牲口 shēngkǒu (sanhkhẩu) ~ QT 活口 huókǒu (hoạtkhẩu) | QT 生 shēng (sinh, sanh) < MC ʂɒiŋ ~ ʂɑiŋ < OC *shreŋ, *shreŋs || QT 口 kǒu < MC khʊw < OC *kho:ʔ || Guoyu Cidian: 生口 shēngkǒu (1) 漢書.卷五十四.蘇建傳:「區脫捕得雲中生口,言太守以下,吏民皆白服,曰上崩。」 亦稱為「活口」。 (2) 醒世恆言.卷十七.張孝基陳留認舅:「張孝基事體已完,算還了房錢,收拾起身,又雇了個生口與過遷乘坐。」 亦作「牲口」。 ] ** , survivor of a murder attempt, prisoner who can furnish information, Also:, animals used for their physical strength, (mules, oxen, etc.), beast of burden, draught animal,   {ID453117036  -   7/2/2019 6:35:01 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.