Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) Sa, (2) sá, (3) xào, (4) xạc, (5) sỏi (6) sạn, (7) cát 沙 shā (sa) [ Vh @ QT 沙 shā, shà, suō (sa, sá) < MC ʂa: < OC *ʂaɨ | Shuowen:水散石也。从水从少,水少沙見。楚東有沙水。 譚長說:沙或从尐。所加切。尐,子結切。| Kangxi: 《唐韻》所加切《集韻》《韻會》《正韻》師加切,𠀤音紗。 《說文》水散石也。從水從少,水少沙見。楚東有沙水。 《水經注》逢澤陂東北流爲新溝,又東北注梁爲沙水。又《山海經》盧其之山,無草木,多沙石,沙水出焉,南流注於涔水。又疏土也。 《易·需卦》需於沙。 《正義》沙,水旁之地。 《詩·大雅》鳧鷖在沙。又流沙,西境極遠之地。 《書·禹貢》西被於流沙。又長沙,郡名,屬楚。 《廣輿記》今湖廣長沙府有長沙縣。又沙汰,詳汰字註。又《謝察微·算經》十塵爲沙,十沙爲纖。又吹沙,魚名。 《爾雅·釋魚》鯊鮀。 《郭璞註》今吹沙也。 《陸璣註》魚狹而小,常張口吹沙,故曰吹沙。又小而甘美之稱。 《韓彥直·橘錄》沙橘取其細而甘美,或曰種之沙州之上,故其味特珍。然邦人稱物之小而甘美者必曰沙,如沙瓜,沙蜜,沙糖之類,特方言耳。又沙門,謂勤行也。 《佛說四十二章經》辭親出家,識心達本,解無爲法,名曰沙門。又姓。宋勇將有沙世堅。|Guangyun: (1) 鯊 所加 生 麻二開 平聲 麻 開口二等 假 麻 suɑ sra/sha , (2) 嗄 所嫁 生 麻二開 去聲 禡 開口二等 假 麻 ʃa srah/shah | ¶ sh-, j-, q- ~ k-(c-), td. 尚 shāng (còn), 笑 xiào (cười), 旗 qí (cờ) || td. 沙沙 shāshā (xàoxạc), 窗帘的沙沙聲 Shuānglián dē shāshā shēng. (Tiếng rèncửa kêuxàoxạc.), 風吹樹葉沙沙響 Fēngchuī shùyè shāshā xiăng. (Gióthổi câylá vang xàoxạc.) , 克里斯廷沙 Kèlǐsītíng Shā (Kristine Sa) ] , granule, raspy, sand, powder, pebble, hoarse, Also:, Tsar, abbreviation for Tsarist Russia, rustle sound, Sha, Sa, family surname of Chinese origin,   {ID12498  -   10/8/2017 11:20:51 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.