Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) sắc, (2) súcsắc, (3) màu 色 sè (sắc) [ Viet. 'màu' @ '貌 mào (mạo)', 'súcsắc' @& '色色 shăishăi' | QT 色 sè, shè, shăi < MC ʃik < OC *srjək | cđ MC 曾開三入職生| PNH: QĐ sik1, Hẹ sit7 | Shuowen: 顔气也。从人从卪。凡色之屬皆从色。𢒸,古文。所力切 | Kangxi: 〔古文〕𢒸《廣韻》所力切《集韻》《韻會》殺測切,𠀤音嗇。 《說文》顏氣也。人之憂喜,皆著於顏,故謂色爲顏氣。 《禮·玉藻》色容莊。 《汲冢週書》喜色油然以出,怒色厲然以侮,欲色嫗然以愉,懼色薄然以下,憂悲之色瞿然以靜。 《後漢·嚴光傳》帝思其賢,乃令以物色訪之。 《註》以形貌求之也。又採色。 《書·臯陶謨》以五采彰施於五色。 《註》五色,靑黃赤白黑也。 《左傳·桓二年》五色比象,昭其物也。又色慾。 《書·五子之歌》內作色荒。 《傳》色,女色。 《禮·坊記》諸侯不下漁色,故君子遠色,以爲民紀。 | Guangyun: 色 所力 生 職開 入聲 職 開口三等 蒸 曾 srik/shok ʃĭək || Ghichú: dườngnhư ta khócóthể liênkết về mặt ngữâm mốiquanhệ 色 sè (sắc) với 'màu' chodù ta vẫn cóthể tìmra khuônmẫu biếnâm s- ~ m- : td. xián 鹹 : mặn, xīn 新 : mới ~xịn, xỉn, qíng 請 : mời , qìng 慶 : mừng, shì 失 : mất , xuě 血 : máu, zuǐ 嘴 : môi , màn 慢 : chậm, miào 廟 : miếu ht. 朝 cháo (triều). Theo Starostin: 貌 mào (mạo) là một biếnthể đángtincậy . | x. màu 顏 yán (nhan) || td. 顏色 yánsè (nhansắc), 好色 hàosè (háosắc) ] , color, colour, appearance, countenance, mien, expression, hue, kind, quality, scene, woman's looks, Also:, dice, lecherous, playboy, sexually obsessed, (medical), chrom-, chromato-, chromo-,   {ID11994  -   2/11/2018 2:20:39 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.