Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) sảo, (2) nghỉ, (3) hơi, (4) chút 稍 shāo (sảo) [ Viet. 'nghỉ' @ 休 xīu (hưu)' ~ Vh @ QT 稍 shāo, shào < MC sjew < OC *saw | cđ MC 效開二去效生 | PNH: QĐ saau2, Hẹ sau1 | Shuowen: 出物有漸也。从禾肖聲。所教切 | Kangxi: 《康熙字典·禾部·七》稍:《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤所敎切,音哨。《說文》出物有漸也。《儀禮·聘禮》惟稍受之。《註》稍,廩食也。《疏》以其稍稍給之,故謂米廩爲稍。又《廣韻》均也,小也。《周禮·天官·小宰》凡王之稍事。《註》鄭司農云:非日中大舉時而閒食,謂之稍事。一說有小事而飮酒。又《韻會》漸也。《韓愈·答柳柳州食蝦蟆詩》余初不下喉,近亦能稍稍。又《周禮·地官·稍人註》距王城三百里曰稍。《疏》案載師家邑任稍地,在三百里內,故云。又《集韻》《韻會》𠀤山巧切,音梢。亦漸也。又《集韻》師交切,音筲。稅也。 | Guangyun: (1) 稍 所敎 生 肴 去聲 效 開口二等 效 肴 ʃau srauh/shaw, (2) 𢾐 山巧 生 肴 上聲 巧 開口二等 效 肴 ʃau sraux/shav ] , a bit, trifle, little, somewhat, slightly, rather, gradually, Also: (military), stand at ease,   {ID8937  -   10/7/2017 8:11:55 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.