Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
產業(1) côngnghệ, (2) côngnghiệp, (3) sảnnghiệp 產業 chănyè (sảnnghiệp) [ Viet. 'côngnghệ, côngnghiệp' @ '工業 gōngyè' | QT 產業 chănyè || Handian: (1) 指私人財產,如田地、房屋、作坊等等。老舍《柳屯的》:“可是我曉得他們的產業越來越多。” (2) 生產事業。瞿秋白《現實·社會主義的早期“同路人”--女作家哈克納斯》:“有二百種產業之中僱用女工。” (3) 特指現代工業生產部門。參見“ 產業工人”。 || Guoyu Cidian: 產業 chǎnyè (1) 貨財、土地、屋宅等財產的總稱。 史記.卷八.高祖本紀:「始大人常以臣無賴,不能治產業。」 (2) .農、礦、工、商等經濟事業的總稱。亦稱為「實業」。|| td. 信息產業 xìnxì chănyè (côngnghệthôngtin) ] , estate, property, heritage, Also:, industry, industrial,   {ID453057786  -   7/11/2018 1:11:06 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.