Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
寵愛(1) sủngái, (2) sủngyêu, (3) cưngyêu, (4) yêuchuồng, (5) yêuchuộng, (6) ưachuộng 寵愛 chǒng'ài (sủngái) [ Vh @# QT 寵愛 chǒng'ài \ Vh @ 寵 chǒng ~ chuồng, chuộng, cưng | QT 寵 chǒng, lóng < MC ʈhouŋ < OC *srhoŋʔ || QT 愛 ài < MC ʔɔj < OC *ʔjə:js || td. 父母對孩子不能過於嬌寵. Fùmǔ duì háizi bùnéng guòyú jiāochǒng. (Bốmẹ đốivới concái chớnên cưngchìu quámức.) ] , dote on, overly love, love dearly, deeply fond of,   {ID9866  -   7/4/2019 8:40:48 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.