Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) sủng, (2) chìu, (3) chuộng, (4) cưng, (5) sùng 寵 chǒng (sủng) [ Vh @ QT 寵 chǒng, lóng < MC ʈhouŋ < OC *srhoŋʔ | PNH: QĐ cung2, Hẹ chung2 | Shuowen: 尊居也。从宀龍聲。丑壟切 | Kangxi: 《唐韻》丑壟切《集韻》《韻會》《正韻》丑勇切,𠀤沖上聲。《說文》尊居也。从宀龍聲。一曰愛也,恩也。又《增韻》尊榮也。《易·師卦》承天寵也。《書·泰誓》惟其克相,上帝寵綏四方。《周官》居寵思危。 又姓。《正字通》蜀漢長史寵義。 又古借龍。《詩·商頌》何天之龍。《周頌》我龍受之。《鄭註》讀若寵。 又《集韻》盧東切,音籠。都寵,縣名,在九眞郡。 | Guangyun: 寵 丑隴 徹 鍾 上聲 腫 開口三等 通 鍾 ţʰĭwoŋ thryungx/thivnk ] , bestow favor on, pamper, spoil, favor, excessive love, Also:, favorite, concubine, Chong, family surname of Chinese origin,   {ID453058271  -   4/7/2019 5:09:04 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.