Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) sắc, (2) sẻn 嗇 sè (sắc) [ Vh @ QT 嗇 sè < MC ʂət < OC *ʂit | *OC 嗇 嗇 職 色 srɯɡ 象禾來之積,來亦聲 | PNH: QĐ sik1, Hẹ sep7, sek7| Shuowen: 《嗇部》嗇:愛瀒也。从來从㐭。來者,㐭而藏之。故田夫謂之嗇夫。凡嗇之屬皆从嗇。 | Kangxi: 《康熙字典·口部·十》嗇:〔古文〕𠻮𤲝𤳋𤲷《唐韻》所力切《集韻》《韻會》殺測切,𠀤音色。《說文》本作𠻮。愛濇也。从來从㐭。來者,㐭而藏之,故田夫謂之嗇夫。《玉篇》愛也,慳貪也。《易·說卦傳》爲吝嗇。《左傳·襄二十六年》嗇于𥚽。《註》嗇,貪也。又《老子·道德經》治人事天莫如嗇。《註》嗇者,有餘不盡用之意。又《史記·倉公傳》脈嗇而不屬。又官名。《書·胤征》嗇夫馳。《註》嗇夫,主幣之官。《詩·小雅·田畯至喜箋》田畯,司嗇,今之嗇夫也。《史記·張釋之傳》虎圈嗇夫。《註》正義曰:掌虎圈,百官表有鄉嗇夫,此其類也。又與穡同。《儀禮·特牲饋食禮》主人出寫嗇于房。《註》嗇者,農力之成功。《前漢·成帝紀》服田力嗇。| Guangyun: 嗇 色 所力 生 職開 職 入聲 三等 開口 蒸 曾 入二十四職 ʂi̯ək ʃĭək ʃiək ʃiek ʃɨk ʃɨk ʂik she srik shok 愛惜也又貪也慳也又積也亦姓≆說文作𠾂愛歰也从來㐭來麥也來者㐭而藏之故田夫謂之嗇夫㐭音廪 || ZYYY: 色 審 皆來開 皆來 入聲作上聲 開口呼 ʂai || Môngcổ âmvận: zhʰiy shʰiy ʂəj 入聲 || td. 吝嗇 lìnsè (dèsẻn) ] *** , stingy, misery, thrifty, Also:, stopped up, constipated,   {ID453069583  -   8/10/2019 9:06:09 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.