Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
使(1) sử, (2) sứ, (3) gây, (4) sài, (5) xài, (6) sai 使 shǐ (sử, sứ) [ Vh @ QT 使 shǐ (sử, sứ) < MC ʂɨ < OC *ʂrə, *ʂrəs | Pt 色矣, 師異 | PNH: QĐ sai2, si2, si3, Hẹ se3, se5 | Shuowen: 伶也. 從人. 吏聲. | Kangxi: 〔古文〕𡥐𠭆《唐韻》疏士切《集韻》《韻會》爽士切《正韻》師止切,𠀤音史。令也,役也。《豳風》序:說以使民。《禮·曲禮》六十曰耆指使。《註》指事使人也。《管子·樞言篇》天以時使,地以材使,人以德使,鬼神以祥使,禽獸以力使。 又《集韻》疏吏切《正韻》式至切,𠀤音𩢲。遣人聘問曰使。《前漢·韓信傳》發一乗之使,下咫尺之書。又《鬼谷子抵巇篇》聖人者,天地之使也。《淮南子·天文訓》四時者,天之吏也。日月者,天之使也。 又《諡法》治民克盡嚴篤無私曰使。 本作𠉕。《六書統》从人从事。令人治事也。 || td. 強使 qiángshǐ (saicưỡng), 使用 shǐyòng (sửdụng), 大使 dàshǐ (đạisứ), 使君 shǐjūn (sứquân), 使命 shǐmìng (sứmạng), 使者 shǐzhě (sứgiả), 使錢 shǐqín (sàitiền), 使得 shǐde (xàiđược) ] , make, cause, enable, use, employ, spend money, Also:, messenger, envoy, ambassador,   {ID453070277  -   8/9/2018 5:04:28 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.