Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
事前(1) trướcđã, (2) trướckhi 事前 shì​qián​ (sựtiền) [ Vh @# QT 事前 shì​qián​ \ Vh @ 前 qián ~ trước, @ 事 shì ~ 'khi', 'đã' | QT 事 shì < MC tʂɤ < OC *tʂrjəʔs | Pt 鋤吏 || QT 前 qián < MC ʑien < OC *ʑɛ:n | Pt 昨先 || Handian: 事情發生或處理、了結以前。 《禮記·中庸》:“事前定則不困,行前定則不疚。”《兒女英雄傳》第二四回:“到了何老夫妻安葬之期,事前也作了兩日好事。”老舍《二馬》第二段二:“馬則仁在事前就給哥哥寫信要錢,準備大辦滿月。”|| td. 事前應該顧及事後的效果. Shìqián yīnggāi gùjí shìhòu de xiàoguǒ. (Phảinên coixét hiệuquả vềsau trướcđã.) ] , before, beforehand, in advance, before the event,   {ID453095815  -   7/4/2019 6:29:09 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.